Seibishi 3kyu · ViMai Tiếng Việt · 日本語 · English Mở app

Seibishi 3kyu › Tên phụ tùng tiếng Nhật

Tên phụ tùng ô tô bằng tiếng Nhật theo nhóm

Đề 3級 và chỉ thị công việc ở xưởng Nhật dùng cùng một bộ tên chi tiết. Bảng dưới đây lấy từ từ điển của app, có cách đọc cho từ có chữ Hán.

Cập nhật lần cuối: 2026-10-19

Bảng tên phụ tùng

Động cơ

Tiếng NhậtNghĩa tiếng ViệtTiếng Anh
シリンダ・ヘッドnắp quy lát (nắp máy)cylinder head
シリンダxi lanhcylinder
ピストンpistonpiston
ピストン・リングxéc măng (vòng găng)piston ring
コンロッドthanh truyền (tay biên)connecting rod
クランクシャフトtrục khuỷucrankshaft
カムシャフトtrục camcamshaft
バルブvan; xu pápvalve
燃焼室ねんしょうしつbuồng đốtcombustion chamber
オイル・ポンプbơm dầu (bơm nhớt)oil pump
ラジエータkét nước (két tản nhiệt)radiator
サーモスタットvan hằng nhiệtthermostat
インジェクション・ポンプbơm cao ápinjection pump

Khung gầm

Tiếng NhậtNghĩa tiếng ViệtTiếng Anh
クラッチ・ディスクđĩa ly hợp (lá côn)clutch disc
トランスミッションhộp sốtransmission
プロペラ・シャフトtrục các đăngpropeller shaft
ドライブ・シャフトbán trục (láp)drive shaft
ファイナル・ギヤtruyền lực chính (cặp bánh răng quả dứa - vành chậu)final gear (final drive)
マスタ・シリンダxi lanh tổng phanh (heo dầu tổng)master cylinder
倍力装置ばいりょくそうちbộ trợ lựcservo (booster) unit
ハブmoay ơhub
ベアリングvòng bi; ổ đỡbearing
リーフ・スプリングnhíp (lò xo lá)leaf spring
コイル・スプリングlò xo trụ (lò xo xoắn ốc)coil spring
パワー・ステアリングtrợ lực láipower steering
フレームkhung xe (sát xi)frame

Điện

Tiếng NhậtNghĩa tiếng ViệtTiếng Anh
バッテリắc quybattery
スタータmáy khởi động (củ đề)starter (starter motor)
オルタネータmáy phát điện (xoay chiều)alternator
スパーク・プラグbugispark plug
ダイオードđiốtdiode
ソレノイドcuộn điện từ (solenoid)solenoid
センサcảm biếnsensor
端子たんしcực; đầu nốiterminal
ブラシchổi thanbrush

Thân xe

Tiếng NhậtNghĩa tiếng ViệtTiếng Anh
ボンネットnắp ca pôbonnet (hood)
フェンダchắn bùn (vè xe)fender
バンパcản xe (ba đờ xốc)bumper
ドアcửa xedoor
ウインドシールド・ガラスkính chắn gió (kính trước)windshield glass
合あわせガラスkính dán nhiều lớplaminated glass
強化きょうかガラスkính cường lựctempered glass
シート・ベルトdây an toànseat belt
ウェザストリップgioăng cửa (ron cửa)weatherstrip

Dụng cụ & đo

Tiếng NhậtNghĩa tiếng ViệtTiếng Anh
ノギスthước cặp (thước kẹp)vernier calipers
マイクロメータpanme (thước vặn)micrometer
ダイヤル・ゲージđồng hồ sodial gauge (dial indicator)
シックネス・ゲージthước lá (căn lá)thickness gauge (feeler gauge)
シリンダ・ゲージđồng hồ đo lỗ (đo xi lanh)cylinder gauge (bore gauge)
プラスチ・ゲージsợi nhựa đo khe hở (Plastigage)Plastigage
トルク・レンチcờ lê lực (cần xiết lực)torque wrench
サーキット・テスタđồng hồ vạn năngcircuit tester (multimeter)
プーラvam (cảo)puller

Cách nhớ nhanh

Học tên chi tiết cùng chức năng: ラジエータ làm mát nước, サーモスタット giữ nhiệt độ, オイル・ポンプ đẩy dầu bôi trơn. Khi đọc đề, gặp tên chi tiết là bạn nghĩ ngay đến hệ thống của nó, từ đó đoán được câu hỏi muốn hỏi gì.

Từ có chữ Hán như 燃焼室ねんしょうしつ, 倍力装置ばいりょくそうち, 端子たんし thì học theo từng chữ: 燃焼 (cháy) + 室 (buồng), 倍力 (tăng lực) + 装置 (thiết bị). Một chữ Hán học được sẽ giúp bạn đọc nhiều từ khác.

Xem thêm từ chỉ công việc ở từ vựng bảo dưỡng ô tô.

VIP mở đề 4 đến 20 của cả 3 môn (51 đề), mẹo đọc đề từng câu và phần giải thích chi tiết câu sai. Trên web, VIP thanh toán bằng chuyển khoản VietQR (VND), tự mở sau khi chuyển khoản: gói 3 tháng giá 700.000 VND hoặc gói 1 tháng giá 450.000 VND, có mã giới thiệu thì được giảm khi thanh toán. Dùng tối đa 2 thiết bị.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao đề viết バッテリ mà không phải バッテリー?

Thuật ngữ kỹ thuật ô tô Nhật hay bỏ trường âm cuối của từ mượn: バッテリ, ラジエータ, モータ. Hãy quen với cách viết này vì đề 3級 dùng nó.

Dấu ・ giữa các từ katakana là gì?

Đó là dấu ngăn các từ trong một tên ghép, như シリンダ・ヘッド (cylinder head). Khi đọc, bạn đọc liền.

Tra thêm từ ở đâu?

Từ điển trong app có 2.520 mục chia 9 nhóm, tra cứu miễn phí từ tiếng Nhật, cách đọc và nghĩa ngắn tiếng Việt, tiếng Anh.

Làm thử một đề thi thử, xem ngay câu nào sai và vì sao.

Làm thử miễn phí ngay

Đề 1–3 của mỗi môn miễn phí, có furigana. Mở ngay trên trình duyệt, không cần đăng ký.

Chủ đề khác