Seibishi 3kyu › Ôn thi 3級シャシ
Ôn thi 3級シャシ: khung gầm ô tô
3級シャシ hỏi về mọi thứ từ sau động cơ đến bánh xe: truyền lực, treo, lái, phanh, lốp và phần điện thân xe. Bài này liệt kê các hệ thống chính, điểm hay hỏi và từ tiếng Nhật cần biết.
Cập nhật lần cuối: 2026-10-19
Các hệ thống trong đề シャシ
| Hệ thống | Từ tiếng Nhật | Hay hỏi |
|---|---|---|
| Ly hợp | クラッチ | Cấu tạo đĩa ly hợp, hành trình tự do bàn đạp, hiện tượng trượt |
| Hộp số | トランスミッション | Bánh răng, đồng tốc (シンクロメッシュ), tỷ số truyền, hộp số tự động |
| Truyền lực | プロペラ・シャフト, ディファレンシャル | Khớp các đăng, bộ vi sai, tỷ số truyền cuối (終減速比) |
| Treo | サスペンション | Lò xo lá, lò xo trụ, giảm chấn ショック・アブソーバ |
| Lái | ステアリング | Cơ cấu lái, trợ lực, góc đặt bánh xe (ホイール・アライメント) |
| Phanh | ブレーキ | Xi lanh chính, phanh đĩa, phanh tang trống, trợ lực 倍力装置, dầu phanh |
| Lốp và vành | タイヤ, ホイール | Ký hiệu lốp, áp suất, độ mòn, cân bằng bánh xe |
| Điện thân xe | 灯火装置 | Đèn pha, đèn xi nhan, cầu chì, rơ le |
Ly hợp và hộp số
Ly hợp ma sát truyền lực từ bánh đà sang trục sơ cấp hộp số. Đề hay hỏi khi đĩa ly hợp mòn thì hành trình tự do của bàn đạp thay đổi thế nào, hay vì sao ly hợp bị trượt. Với hộp số, cần nhớ tỷ số truyền = số răng bánh bị động ÷ số răng bánh chủ động, và số càng thấp thì tỷ số càng lớn, lực kéo càng lớn.
Góc đặt bánh xe
- キャンバ (camber): độ nghiêng của bánh xe nhìn từ phía trước.
- キャスタ (caster): độ nghiêng của trục quay lái nhìn từ bên hông; giúp bánh xe tự trả thẳng.
- キングピン傾角: độ nghiêng trục quay lái nhìn từ phía trước.
- トーイン (toe-in): phía trước hai bánh hẹp hơn phía sau khi nhìn từ trên xuống.
Phanh
Phanh thủy lực dùng nguyên lý Pascal: áp suất dầu từ xi lanh chính truyền đều đến các xi lanh bánh xe. Hãy nhớ: dầu phanh hút ẩm nên phải thay định kỳ; không khí lọt vào đường ống làm bàn đạp mềm và lún sâu; phanh đĩa tản nhiệt tốt hơn phanh tang trống. Phần trợ lực chân không dùng độ chân không ở đường nạp động cơ.
Lốp
Đọc ký hiệu lốp như 195/65R15 91H: bề rộng 195 mm, tỷ lệ chiều cao 65%, lốp bố tỏa tròn (R), vành 15 inch, chỉ số tải 91, ký hiệu tốc độ H. Lốp xe con phải còn rãnh từ 1,6 mm theo tiêu chuẩn an toàn, nhận biết bằng vạch báo mòn スリップ・サイン.
Luyện đề シャシ
App có 20 đề 3級シャシ, đề 1–3 miễn phí. Mỗi câu có hình vẽ lại khi cần (mặt cắt ly hợp, sơ đồ phanh) và giải thích bằng tiếng Việt.
VIP mở đề 4 đến 20 của cả 3 môn (51 đề), mẹo đọc đề từng câu và phần giải thích chi tiết câu sai. Trên web, VIP thanh toán bằng chuyển khoản VietQR (VND), tự mở sau khi chuyển khoản: gói 3 tháng giá 700.000 VND hoặc gói 1 tháng giá 450.000 VND, có mã giới thiệu thì được giảm khi thanh toán. Dùng tối đa 2 thiết bị.
Nguồn đối chiếu (kiểm tra ngày 2026-10-19): trang kỳ thi đăng ký của JASPA và bản hướng dẫn năm 令和8, kết quả kỳ 1 năm 令和7 của JASPA, trang đề cũ và đáp án của JASPA, và thông cáo của Bộ MLIT về chế độ thợ bảo dưỡng mới. Quy định có thể thay đổi, hãy xem bản mới nhất ở các nguồn này.
Câu hỏi thường gặp
3級シャシ có khó hơn ガソリン không?
Không có mức khó chính thức. Kết quả kỳ 1 năm 令和7 của JASPA cho thấy tỷ lệ đậu hai môn gần nhau (シャシ 70,8%, ガソリン 69,2%). Hãy chọn môn gần với công việc của bạn.
Phần góc đặt bánh xe có hay hỏi không?
Có. キャンバ, キャスタ, キングピン傾角 và トーイン là nội dung cơ bản của hệ thống lái trong giáo trình 3級.
Đề シャシ có hỏi điện không?
Có, phần điện thân xe như đèn, còi, công tắc, cầu chì và đo mạch điện bằng đồng hồ vạn năng.
Làm thử một đề thi thử, xem ngay câu nào sai và vì sao.
Làm thử miễn phí ngayĐề 1–3 của mỗi môn miễn phí, có furigana. Mở ngay trên trình duyệt, không cần đăng ký.
Chủ đề khác
- Seibishi 3kyuApp luyện thi 3級 thợ bảo dưỡng ô tô bằng tiếng Việt
- Cấu trúc đề thi 3級30 câu 4 lựa chọn, 60 phút, đậu từ 21/30
- Đăng ký thi 3級Điều kiện dự thi, nộp hồ sơ, lịch thi năm 2026
- Đề thi thử 3級3 môn × 20 đề, đề 1–3 mỗi môn miễn phí
- Từ vựng bảo dưỡng ô tôTừ chỉ công việc và tên chi tiết, có cách đọc
- Mẹo ôn thi 3級Học theo môn, đọc kỹ đề, ôn câu sai
- Ôn thi 3級ガソリンĐộng cơ 4 kỳ, nhiên liệu, đánh lửa, điện
- Ôn thi 3級ジーゼルNén tự cháy, phun nhiên liệu, bugi sấy, khí xả
- Dụng cụ đo 3級Thước cặp, panme, đồng hồ so, đồng hồ vạn năng
- Bài tính 3級Dung tích xi lanh, tỷ số nén, tỷ số truyền, định luật Ôm
- Luật và 保安基準保安基準, kiểm tra định kỳ, đèn, lốp
- Cách làm câu 4 lựa chọnCâu 適切 / 不適切, loại trừ đáp án
- Kế hoạch ôn 30 ngàyLịch 30 ngày cho một môn 3級
- Câu hỏi mẫu có đáp án6 câu mẫu 4 lựa chọn có đáp án và giải thích
- Tên phụ tùng tiếng NhậtTên phụ tùng tiếng Nhật theo nhóm, có cách đọc
- Điểm đậu và tỷ lệ đậuMốc 21/30, tỷ lệ đậu kỳ gần nhất theo JASPA
- Chế độ mới 2027三級(総合) từ 2027 và đề cũ